Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN( MNV, HoTen, Ten, NS, GT, HSL, DC, MĐV). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên và lương của nhân viên
HONV, TENNV, HSL* 720000 (NHANVIEN)
HONV, TENNV, LUONG(NHANVIEN)
HOTEN, LUONG(NHANVIEN)
HONV, TENNV, LUONG(NHANVIEN)
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Chọn đáp án đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương bằng đại số quan hệ
 count(K#)( TB = 'Nguyen Nguyet Huong' ( R ) )
 SDT ( R )
 TB(  TB = 'Nguyen Nguyet Huong' (R) )
TB = 'Nguyen Nguyet Huong' (R)
Đâu là dạng tổng quát của phép chọn trong đại số quan hệ?


Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều SAI
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........
Bảo đảm độc lập dữ liệu
Bảo toàn dữ liệu
Không tổn thất thông tin
Với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn rất nhiều
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........
Bỏ đi một số bộ
Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
Bỏ đi một số thuộc tính
Bỏ đi một số thuộc tính thoả mãn
Phát biểu "Loại bỏ đi một số thuộc tính của quan hệ Q không có trong danh sách thuộc tính X và giữ lại những thuộc tính được liệt kê trong danh sách thuộc tính X của quan hệ đó" là của phép toán đại số quan hệ nào?
Phép chiếu
Phép chọn
Phép kết nối
Phép trừ
Trong lược đồ quan hệ của bài toán "Quản lý đề án công ty", chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: cho tên và ngày sinh của những trưởng phòng.
HONV, NGAYSINH(PHONGBANTRPHG ⋈ MANVNHANVIEN)
HONV, TENNV,NGAYSINH(PHONGBANTRPHG ⋈ MANVNHANVIEN)
HONV, NGAYSINH(PHONGBAN)TRPHG ⋈ MANVNHANVIEN
HONV, TENNV(PHONGBANTRPHG ⋈ MANVNHANVIEN)
Trong lược đồ quan hệ của bài toán "Quản lý đề án công ty", Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Đếm số nhân viên cả công ty?
MAP COUNTA(MANV)(NHANVIEN)
MAP SUM(MANV)(NHANVIEN)
 COUNTA(MANV)(NHANVIEN)
 SUM(MANV)(NHANVIEN)
Trong lược đồ quan hệ của bài toán "Quản lý đề án công ty", Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Đếm số nhân viên và tính lương trung bình theo từng phòng ban
AVERAGE(HSL*720000)( SUM(MANV)(NHANVIEN)
MAP SUM(MANV), AVERAGE(HSL*720000)(NHANVIEN)
MAPCOUNTA(MANV), AVERAGE(HSL*720000)(NHANVIEN)
COUNTA(MANV), AVERAGE(HSL*720000)(NHANVIEN)
"Là tập tất cả các giá trị mà thuộc tính A có thể nhận được". Đây là phát biểu của gì trong mô hình quan hệ?
Bộ
Miền giá trị
Thuộc tính
Thuộc tính
"Là tập tất cả các giá trị mà thuộc tính A có thể nhận được". Đây là phát biểu của gì trong mô hình quan hệ?
Bộ
Miền giá trị
Thuộc tính
"Là tập tất cả các giá trị mà thuộc tính A có thể nhận được". Đây là phát biểu củatrong mô hình quan hệ?
check_box Miền giá trị
Bộ.
Thuộc tính.
Thuộc tính.
Biểu thức nào là biểu thức đại số quan hệ



Các bước thực hiện xây dựng mô hình thực thể ER làm gì?
Liệt kê và lựa chọn thông tin -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Xác định thực thể và thuộc tính -> Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Các loại dữ liệu bao gồm:
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân.
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
Tập các File số liệu
Các loại ràng buộc toàn vẹn trong mô hình dữ liệu quan hệ?
Ràng buộc khóa
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
Tất cả các loại ràng buộc đều đúng
Các phép toán cơ bản trên tập hợp gồm?
Phép hợp, phép giao
Phép trừ
Tất cả các phép toán đều đúng
Tích Decac
Các thành phần của một quan hệ trong mô hình quan hệ gồm?
Tập hợp các cột
Tập hợp các dòng
Tất cả các lựa chọn đều đúng
Tên quan hệ
Các thuộc tính trong quan hệ được thể hiện dưới dạng gì ?
Tập hợp các bảng
Tập hợp các cột
Tập hợp các hàng
Tập hợp các ô
Cho bảng Cho DUAN (MADA, TenDA, DiaDiem, MaPhong, NgBD, NgKT).Để biểu diễn Ràng buộc “Mỗi một dự án thì ngày bắt dầu dự kiến phải trước ngày kết thúc dự kiến” thì cần đưa nội dung gì tại thao tác “Sửa” trong bảng tầm ảnh hưởng tương ứng?
-(NgBD, NgKT)
*(NgBD, NgKT)
-*(NgBD, NgKT)
+(NgBD, NgKT)
Cho bảng kết quả thực hiện kiểm tra phép tách sau, phát biểu nào là đúng?
check_box Phép tách là không mất mát thông tin
Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B
Phép tách là mất mát thông tin
Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B, C
Cho bảng tầm ảnh hưởng:Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Bảng “NhanVien” không có ràng buộc nào cần phải kiểm tra khi thực hiện thao tác Thêm – Sửa – Xoá
Khi thực hiện sửa các thông tin của Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Khi thực hiện thêm Nhân viên mới cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Khi thực hiện xoá một Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Cho Bảng tblNhanVien(MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, HSL).Đâu là biểu diễn của phát biểu ràng buộc “Giá trị Tuổi của Nhân Viên chỉ nhận giá trị từ 18 đến 65”
DOM(Tuoi) = { >=18 }
DOM(Tuoi) = { 18 65 }
DOM(Tuoi) = {<=65}
DOM(Tuoi) = {int}
Cho Bảng tblNhanVien(MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, HSL).Ý nghĩa của phát biểu “DOM(Tuoi) = { 18 65 }” là gì?
Giá trị tuổi của nhân viên chỉ nhận giá trị từ 18 đến 65
Giá trị tuổi của nhân viên là giá trị số nguyên bất kỳ
Giá trị tuổi của nhân viên là lớn hơn 18
Giá trị tuổi của nhân viên là nhỏ hơn 65
Cho bảng tblNHANVIEN(MaNV, HoTen, Luong, GioiTinh). Ý nghĩa của biểu thức đại số sau:ℑ AVG (Lương)( tblNHANVIEN)
Cho biết giá trị lương cao nhất
Đếm số nhân viên có lương
Tính lương trung bình của các Nhân viên
Tính tổng lương của các Nhân viên
Cho bảng tblNHANVIEN(MaNV, HoTen, Luong, GioiTinh). Ý nghĩa của biểu thức đại số sau:ℑ SUM (Lương)( tblNHANVIEN)
Cho biết giá trị lương cao nhất
Đếm số nhân viên có lương
Tính lương trung bình của các Nhân viên
Tính tổng lương của các Nhân viên
Cho bảng:- tblDonVi(TenDV, MaSoDV, DiaDiemDV, NamThanhLap)- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau, MaSoDV)Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Cho danh sách các dự án có địa điểm ở Hà Nội”
Π (tblDuAn)
ΠDiadiemDA= “Hà Nội”(tblDuAn)
σ(tblDuAn)
σDiadiemDA= “Hà Nội”(tblDuAn)
Cho bảng:- tblDonVi(TenDV, MaSoDV, DiaDiemDV, NamThanhLap)- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau, MaSoDV)Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Cho danh sách các dự án của đơn vị có năm thành lập là 2000”
Π(tblDuAn*tblDonVi)
ΠNamThanhLap= 2000(tblDuAn*tblDonVi)
σ(tblDuAn*tblDonVi)
σNamThanhLap= 2000(tblDuAn*tblDonVi)
Cho bảng:- tblDonVi(TenDV, MaSoDV, DiaDiemDV, NamThanhLap)- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau, MaSoDV)Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Cho danh sách các dự án được triển khai trước năm 2019”
ΠTgianBatDau<2019(tblDuAn)
ΠTgianBatDau(tblDuAn)
σTgianBatDau<2019(tblDuAn)
σTgianBatDau(tblDuAn)
Cho bảng:- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số dự án đã tham gia của từng nhân viên”
ℑCount(MaSoNV)(tblThucHienDA)
ℑSum(MaSoDA)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑCount(MaSoNV)(tblThucHienDA)
MaSoNVℑCount(MaSoDA)(tblThucHienDA)
Cho bảng:- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số giờ đã làm dự án của từng dự án”
ℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑCount(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑMax(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoDAℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
Cho bảng:- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số giờ đã làm dự án của từng nhân viên”
ℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoNVℑCount(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoNVℑMax(SoGioLam)(tblThucHienDA)
MaSoNVℑSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?“Kết quả của bước này là một tập hợp các ghi chép súc tích về các yêu cầu của người sử dụng cũng như của hệ thống. Những yêu cầu của hệ thống sẽ được đặc tả càng đầy đủ và càng chi tiết càng tốt”
Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Thiết kế mức logic
Thiết kế quan niệm
Thiết kế vật lý
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?“Kết quả của bước này thu được một lược đồ cơ sở dữ liệu dưới dạng một hình dữ liệu có khả năng cài đặt được bằng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu cụ thể”
Thiết kế mức logic
Thiết kế quan niệm
Thiết kế vật lý
Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?“Tại bước này, ta phải chỉ rõ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập, cách tổ chức tệp cho cơ sở dữ liệu của bài toán”
Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Thiết kế mức logic
Thiết kế quan niệm
Thiết kế vật lý
Cho các lược đồ quan hệ:SinhVien(MaSV, HoTen,GioiTinh, NgaySinh,MaLop)Lop(MaLop, TenLop, SiSo). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết thông tin gồm tên lớp và số lượng sinh viên nữ của từng lớp
check_box TenLop COUNT(MaSV) (GioiTinh= 'Nữ' (SinhVien*Lop))
TenLop COUNT(MaSV) (GioiTinh= 'Nữ' (SinhVien))
TenLop COUNT(MaSV) (GioiTinh= 'Nữ' (SinhVien*Lop))
TenLop COUNT(MaSV) (GioiTinh= 'Nữ' (Lop))
Cho các lược đồ quan hệ:SinhVien(MaSV, HoTen,GioiTinh, NgaySinh,MaLop)Lop(MaLop, TenLop, SiSo). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết thông tin sinh viên gồm họ tên, ngày sinh thuộc lớp có tên là K10A
check_box HoTen, NgaySinh ( TenLop= 'K10A' (Sinhvien*Lop))
 TenLop= 'K10A' ( HoTen, NgaySinh (Sinhvien*Lop ) )
 TenLop= 'K10A' (  HoTen, NgaySinh (Sinhvien*Lop ) )
HoTen, NgaySinh(Sinhvien) *  TenLop= 'K10A' (Lop )
Cho F = {A --> B, C --> X, BX --> Z}, khi đó:
A --> Z Thuộc F+
AB --> C Thuộc F+
AC --> Z Thuộc F+
CB --> Z Thuộc F+
Cho F={ A1A2A3, A4A5A6, A3A1, A2A5A3, A2A3A4}. Chọn phát biểu đúng?
check_box Không có phụ thuộc hàm dư thừa
A2A3->A4
A3->A1
A1A2->A3
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D, CG->BD, ACD->B}Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái?
AB->C;BE->C;ACD->B
ACD->B
BE->C;ACD->B;CG->BD
Không có phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái là:
AB->C;BE->C
BC->D
BE->C
Các đáp án đưa ra đều sai
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. F có phụ thuộc hàm dư thừa là
AB->C
BC->D
C->A
Các đáp án đưa ra đều sai
Cho F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. Tập F có pth dư thừa không

Không
Cho F={AB-->C, B-->D, CD-->E, CE-->GH, G-->A}. Cho biết các phụ thuộc hàm nào sau đây được suy dẫn từ F nhờ luật dẫn Armstrong:
AB-->AG
AB-->E
AB-->G
Cả 3 phương án đã cho
Cho F={AB->C, D->E, D->G, C->A, BE->C, BC->D, CG->B, CG->D, CD->B}Các phụ thuộc hàm bị dư thừa trong tập F là:
AB->C;CD->B;
AB->C;D->E; C->A
C->A, BE->C, BC->D, CG->B
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho F={AB->C, B->D, CD->E, CE->GH, G->A}. Cho biết các phụ thuộc hàm nào sau đây được suy dẫn từ F nhờ luật dẫn Armstrong.
check_box Tất cả các đáp án trên đều đúng
AB->G
AB->D
AB->E.
Cho F={AB->C, D->E, D->G, C->A, BE->C, BC->D, CG->B, CG->D, CD->B}Phụ thuộc hàm AB->C có bị dư thừa vế trái?
check_box Không dư thừa
Tất cả các đáp án đều sai
Dư thừa thuộc tính B
Dư thừa thuộc tính A
Cho hai tập phụ thuộc hàm sau: F ={AB->C, B->C, CD->E ,D->E }và G ={AB->C, B->C, C->B, BD->E }
check_box F và G không tương đương
F và G phụ thuộc nhau
F và G độc lập nhau
F và G tương đương
Cho hai thực thể NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN. Biết: mỗi NHÂN VIÊN có thể đóng bảo hiểm cho một số NGƯỜI THÂN nào đó khi họ là nhân viên của đơn vị?Vậy đâu là thực thể yếu?
Cả thực thể NGƯỜI THÂN và NHÂN VIÊN đều là thực thể yếu
Không có thực thể yếu
NGƯỜI THÂN
NHÂN VIÊN
Cho hình vẽ, cho biết hình vẽ thể hiện liên kết gì?
check_box 1 -n
n - n
Đệ quy
1 - 1
Cho hình vẽ, cho biết hình vẽ thể hiện liên kết gì?
check_box 1 -n
n - n
Đệ quy
1 - 1
Cho hình vẽ, cho biết thuộc tính Color là thuộc tính gì?
check_box Thuộc tính đa trị
Thuộc tính phức
Thuộc tính suy dẫn
Thuộc tính khóa
Cho hình vẽ, cho biết thuộc tính Color là thuộc tính gì?
check_box Thuộc tính đa trị
Thuộc tính suy dẫn
Thuộc tính khóa
Thuộc tính phức
Cho hình vẽ, cho biết thuộc tính Vehicle_Id là thuộc tính gì?
check_box Thuộc tính khóa
Thuộc tính phức
Thuộc tính suy dẫn
Thuộc tính đa trị
Cho hình vẽ, cho biết thuộc tính Vehicle_Id là thuộc tính gì?
check_box Thuộc tính khóa
Thuộc tính phức
Thuộc tính suy dẫn
Thuộc tính đa trị
Cho hình vẽ, hãy cho biết liên kết có bậc mấy?
check_box 1
3
2
4
Cho hình vẽ, hãy cho biết liên kết có bậc mấy?
check_box 1
4
2
3
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ.
check_box Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge, Date_Assigned)
Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth)CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge)
Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth,Nurse_ID_in_charge)CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ.
check_box Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge, Date_Assigned)
Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth,Nurse_ID_in_charge)CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth)CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ
check_box Nhà(Số nhà, Số tầng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
Nhà(Số nhà, Số tầng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ
check_box RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost)Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address)Quote(Material_ID, Vender_ID, Unit_Price)
RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost)Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address, Unit_Price)
RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost, Unit_Price)Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address)
Tất cả đều sai
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ
check_box Nhà(Số nhà, Số tầng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
Nhà(Số nhà, Số tầng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ
check_box NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)SoThich _ NhanVien (MaNV, SoThich)
NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)
NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)SoThich_NhanVien(MaNV, SoThich)
NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ
check_box SinhVien(MaSV, HoTen, Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)
SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)Học(MaSV, Malop)
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ
check_box NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)SoThich _ NhanVien (MaNV, SoThich)
NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)SoThich_NhanVien(MaNV, SoThich)
NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)
NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ
check_box SinhVien(MaSV, HoTen, Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)
SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)Học(MaSV, Malop)
Cho HoaDon (SoHD, MaSanPham, TenMatHang, SoLuong) và F = { MaSanPham → TenSanPham}. Quan hệ trên ở dạng chuẩn nào?
check_box 1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={ A → BC, AB → D}. Cho biết kết quả phủ tối thiệu của tập F là gì?
check_box { A → B, B → C, A → D }
{ A → B, A → CD }
{ A → C, A → D }
{ A → BC, A → D }
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={AB->C; B->D; BC->A}. Quan hệ Q đạt dạng chuẩn?
check_box Dạng chuẩn 1 (1NF)
Dạng chuẩn 2 (2NF)
Dạng chuẩn 3 (3NF)
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E) có r là quan hệ tương ứng. Hãy cho biết phụ thuộc hàm nào sai trên quan hệ r.r (A B C D )a1 b1 c1 d1a1 b3 c1 d1a2 b1 c4 d3a2 b1 c4 d3a3 b2 c5 d2
check_box A->BCD
D->C
A->CD
C->AD
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E) có r là quan hệ tương ứng. r (A B C D E )a b c d ea b g d hh c n a fc d n b dCho biết phụ thuộc hàm nào đúng trên quan hệ r?
check_box A->B
B->C
D->C
C->D
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E) có r là quan hệ tương ứng. r (A B C D E )a b c d ea b g d hh c n a fc d n b dCho biết phụ thuộc hàm nào đúng trên quan hệ r?
check_box A->D
C->D
AB->E
E->AB
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E) và tập phụ thuộc hàm F={ A → BC, AB → D}. Cho biết kết quả bao đóng của (AB)+?
{ABCD}
{ABCE}
{ACDE}
{BCDE}
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G) và tập phụ thuộc hàm:F={AB -> C, C -> A, BC -> D, ACD -> B, D ->EG, BE -> C, CG -> BD, CE -> AG} Tìm bao đóng của các tập X={BD}
ABCDE
ABCDEG
BD
BDEG
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F ={B -> A; DA -> CE; D -> H; GH-> C; AC -> D}. Bao đóng của tập thuôc tính {AC}
{ABCDEH}
{ACDE}
{ACDEH}
{ACEH}
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F ={B -> A; DA -> CE; D -> H; GH-> C; AC -> D}. Khóa của Q là:
check_box BCG
ACG
ABG
CDG
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F ={B -> A; DA -> CE; D -> H; GH-> C; AC -> D}. Tất cả các khóa của Q là:
check_box BCG, BDG, BGH
BCG, BDG, ABC
ABG, BDG, BGH
ABD, BDG, BGH
Cho lựơc đồ quan hệ Q(G,M,V,N,H,P) và tập phụ thuộc hàm:F={G->M, G->N, G->H, G->P, M->V, NHP->M}. Quan hệ trên đạt dạng chuẩn?
check_box Dạng chuẩn 2 (2NF)
Dạng chuẩn 3 (3NF)
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)
Dạng chuẩn 1 (1NF)
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàmF ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Cỏc phụ thuộc hàm nxzào sau đõy là dư thừa đối với F?
A-->B
ABD-->E và D-->B
B-->E
D-->A
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàmF ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với F?
check_box ABD-->E
B-->E
D-->A
A-->B
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàmF ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với F?
check_box D-->B
B-->E
A-->B
D-->A
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàmF ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây là không dư thừa đối với F?
check_box D-->A
Tất cả các đáp án đều sai
ABD-->E
D-->B
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập phụ thuộc hàmF ={AB-->C, C-->B, D-->E, G-->A, A-->B}. Phụ thuộc hàm AB-->C có dư thừa thuộc tính ở vế trái?
check_box Không dư thừa
Dư thừa thuộc tính B
Tất cả các đáp án đều sai
Dư thừa thuộc tính A
Cho lược đồ quan hệ R(SoBD, MaMT, Hoten, Ngaysinh, Gioitinh, Diachi, TenMT, Ngaythi, Diem). Phép tách về 3NF có kết quả là?
check_box Mon(MaMT, TenMT, Ngaythi)Thisinh(SoBD, Hoten, Ngaysinh, Gioitinh, Diachi)Ketqua(SoBD, MaMT, Diem)[u]MaMT[/][u]SoBD[/][u]SoBD, MaMT[/]
Mon(MaMT, TenMT, Ngaythi)Thisinh(SoBD, Hoten, Ngaysinh, Gioitinh, Diachi)Ketqua(SoBD, Diem)[u]MaMT[/][u]SoBD[/][u]SoBD,[/]
Mon(MaMT, TenMT)Thisinh(SoBD, Hoten, Ngaysinh, Gioitinh, Diachi)Ketqua(SoBD, MaMT, Ngaythi, Diem)[u]MaMT[/][u]SoBD[/][u]SoBD, MaMT[/]
Mon(MaMT, TenMT, Ngaythi)Thisinh(SoBD, Hoten, Ngaysinh, Gioitinh, Diachi)Ketqua(MaMT, Diem)[u]MaMT[/][u]SoBD[/][u]MaMT[/]
Cho lược đồ quan hệ R(SoHD, MaSP, MaKH, TenKH, Diachi, TenSP, Gia, Soluongmua). Phép tách về 3NF có kết quả là?
check_box R1(MaKH, TenKH, Diachi)R2(MaSP, TenSP, Gia)R3(SoHD, MaSP, MaKH, Soluongmua)[u]MaKH,[/][u]MaSP[/][u]SoHD, MaSP[/]
R1(MaKH, TenKH, Diachi)R2(MaSP, TenSP, Gia, Soluongmua)R3(SoHD, MaSP)[u]MaKH,[/][u]MaSP[/][u]SoHD, MaSP[/]
R1(MaKH, TenKH, Diachi)R2(MaSP, TenSP, Gia,MaKH)R3(SoHD, MaSP, Soluongmua)[u]MaKH,[/][u]MaSP[/][u]SoHD, MaSP[/]
R1(MaKH, TenKH, Diachi)R2(MaSP, TenSP, Gia, Soluongmua)R3(SoHD, MaSP, MaKH)[u]MaKH,[/][u]MaSP[/][u]SoHD, MaSP[/]
Cho lược đồ quan hệ: =<U,F>U={A,B,C,D,E,G,H}F={BH->CA, H->BG, GH->AD, DH->CG }.Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái?
BH->CA;
BH->CA; GH->AD; DH->CG
BH->CA;GH->AD
Không có phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái
Cho lược đồ quan hệ: =<U,F>U={A,B,C,D,E,G,H}F={H->C, H->B, H->A, H->G, H->D }.Các phụ thuộc hàm bị dư thừa trong tập F là:
H->A;
H->C; H->A; H->G
H->C; H->D
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho lược đồ quan hệ: DUAN (MaDA, TenDA, DiaDiem, TGBatDau, MaDV) và DONVI (MaDV, TenDV, DienThoai). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết tên dự án và địa điểm thực hiện dự án do phòng Tài vụ thực hiện?
check_box  TENDA,DiaDiem(TenDV = 'TaiVu'(DUAN *DONVI))
TenDA, DiaDiem(TenDV = 'TaiVu'(DUAN) * TenDV = 'TaiVu'(DONVI))
 TENDA,DiaDiem(TenDV = 'TaiVu'(DUAN *DONVI))
TenDA, DiaDiem(TenDV = 'TaiVu'(DUAN) * TenDV = 'TaiVu'(DONVI))
Cho lược đồ quan hệ: DUAN( MaDA, TenDA, DiaDiem, TGBatDau, MaDV) và DONVI( MaDV, TenDV, DienThoai). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết tên dự án và địa điểm thực hiện dự án do phòng Tài vụ thực hiện



Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho thông tin của nhân viên có địa chỉ Hà nội.
check_box DIACHI = 'Hà nội'(NHANVIEN)
HOTEN, DIACHI = 'Hà nội' (NHANVIEN)
HOTEN,DIACHI = 'Hà nội'(NHANVIEN)
 DIACHI = 'Hà nội' (NHANVIEN)
Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho thông tin của nhân viên nữ có địa chỉ Hà nội.
check_box 


Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết thông tin gồm họ tên, giới tính, hệ số lương của các nhân viên có hệ số lương >5.
check_box HoTen, GioiTinh, HeSoLuong (Hesoluong>5 (NHANVIEN) )
HoTen, GioiTinh, Hesoluong>5 (NHANVIEN)
HoTen, GioiTinh, HeSoLuong >5 (NHANVIEN)
HoTen, GioiTinh, HeSoLuong (Hesoluong>5 (NHANVIEN) )
Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Đếm số nhân viên của từng đơn vị?
check_box 


Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN MNV, , Ten, NS, GT, HSL, DC, MĐV) và PB (MaPB, TenPB, DiaChi, DienThoai). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, lương và tên phòng ban của nhân viên?
check_box HONV, TENNV, HSL* 720000, TenPB (NHANVIEN * PB)
 HOTEN, LUONG(NHANVIEN) *  TenPB(PB)
HONV, TENNV, TenPB(NHANVIEN * PB)
HONV, TENNV, LUONG, TenPB(NHANVIEN)
Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN( MNV, HoTen, Ten, NS, GT, HSL, DC, MĐV) và PB( MaPB, TenPB, DiaChi, DienThoai). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, lương và tên phòng ban của nhân viên



Cho lược đồ quan hệ: NV( MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, QueQuan). Chọn biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, quê quán của các nhân viên nữ có tuổi trên 20



Cho lược đồ quan hệ: SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Hỏi thuộc tính MaSV trong lược đồ đóng vai trò là thuộc tính?
check_box Khóa chính
Lưu trữ
Suy dẫn
Khóa ngoại
Cho lược đồ quan hệ: SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop).Lop(MaLop, TenLop, Siso) Hỏi thuộc tính MaLop trong lược đồ quan hệ SinhVien đóng vai trò là thuộc tính?
check_box Khóa ngoại
Khóa chính
Đa trị
Suy dẫn
Cho lược đồ R(ABCD) và F = {A BC, B D, AB D}. Cho biết kết qủa của (BD)+?



Cho lược đồ R(ABCDE) và tập F={ A → BC, B → C, AB → D}. Cho biết kết quả của (AB)+?



Cho lược đồ R(ABEGHI) và tập phụ thuộc hàm F= { ABE; EG; BEI}Đâu là lựa chọn đúng?
check_box AB GI là thành viên của F
AB EH là thành viên của F
AB GH là thành viên của F
AB IH là thành viên của F
Cho quan hệ CungCap(MNCC, TenNCC, DiaChi, TenSP, Gia) và PTH F={MNCCTenNCC, DiaChi; TenNCC,TenSP  Gia}. Phép tách nào là phép tách không mất mát thông tin
Congty(MCC, TenNCC) và MatHang(MNCC, DiaChi, TenSP, Gia)
Congty(MCC, TenNCC, DiaChi) và MatHang(MNCC, TenSP, Gia)
Congty(MCC, TenNCC, DiaChi) và MatHang(TenSP, Gia)
Tất cả các phương án trên đều đúng
Cho quan hệ KETQUA(MaSV, MaMH, HoTen, Phai, MaLop, TenLop, DiemThi). Tách thànnh quan hệ dạng chuẩn 3NF kết quả là
SV(MaSV, HoTen, Phai); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaSV, MaMH, DiemThi)
SV(MaSV, HoTen, Phai, MaLop); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaMH, HoTen, DiemThi)
SV(MaSV, HoTen, Phai, MaLop); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaSV, MaMH, DiemThi)
SV(MaSV, HoTen, Phai, MaLop, DiemThi); Lop(MaLop, TenLop); KetQua(MaSV, MaMH, DiemThi)
Cho quan hệ NHÂNVIÊN_DỰÁN( MãsốNV, MãsốDA, Sốgiờ, HọtênNV, TênDA, ĐịađiểmDA) và F = {MãsốNV, MãsốDA → Sốgiờ; MãsốNV → HọtênNV; MãsốDA →TênDA, ĐịađiểmDA}. Kết quả tách quan hệ về dạng chuẩn cao hơn là?
R1(MãsốNV, MãsốDA); R2(MãsốNV, HọtênNV); R3(MãsốDA, ĐịađiểmDA, Sốgiờ)
R1(MãsốNV, MãsốDA, Sốgiờ); R2(MãsốNV, HọtênNV); R3(MãsốDA , ĐịađiểmDA)
R1(MãsốNV, MãsốDA, Sốgiờ); R2(MãsốNV, HọtênNV); R3(MãsốDA, TênDA, ĐịađiểmDA)
R1(MãsốNV, Sốgiờ); R2(MãsốNV , HọtênNV; SốGiờ); R3(MãsốDA, TênDA, ĐịađiểmDA)
Cho quan hệ Q(A,B,C,D) và F = { AB->C, D->B, C->ABD}. Hỏi quan hệ ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ Q(A,B,C,D) và F = { ABC, DB, CABD}. Hỏi quan hệ ở dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Chọn đáp án đúng các tên thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương bằng đại số quan hệ?
check_box 


Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Chọn đáp án đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương bằng đại số quan hệ



Cho Quan hệ R(A1, A2, A3, A4, A5) và F = {A2->A4; A1A2->A3A4A5}. Kết quả của phép tách về dạng chuẩn 3NF là?
R1( A1, A2, A4) và R2( A1, A2, A3, A5)
R1( A1, A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A1, A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
Cho Quan hệ R(A1, A2, A3, A4, A5) và F = {A2A4; A1A2A3A4A5}. Kết quả của phép tách về dạng chuẩn 3NF là?
R1( A1, A2, A4) và R2( A1, A2, A3, A5)
R1( A1, A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A1, A2, A3, A5)
R1(A2, A4) và R2(A2, A3, A5)
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {AC, DB, CABD};G= {AC, DB, CA, CB, CD}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {AC, DB, CABD};G= {AC, DB, CAD}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {AC, DB, CABD};G= {AC, DB, CD}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A ->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->A, C->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->AD}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth F= {A->C, D->B, C->ABD}; G= {A->C, D->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau

Không
Cho quan hệ R={ABCD} và Cho F = {A BC, B D, AB D}. Cho biết kết quả của tập phụ thuộc hàm không dư thừa
{ ABC, BD }
{ABC,BD, AD}
{ABC,BD,ABD}
{ABC,BD,BD}
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Có phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa không

Không
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Kết quả tách về 3NF là?
Không phải các lựa chọn
R1(A, C) và R2(D, B)
R1(A, C, D) và R2(D, B)
R1(A, D) và R2(C, D, B)
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Tập F có phụ thuộc hàm dư thừa là
A->C
A->C và D->B
D->B
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Có phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa không

Không
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Kết quả tách về 3NF là?
Không phải các lựa chọn
R1(A, C) và R2(D, B)
R1(A, C, D) và R2(D, B)
R1(A, D) và R2(C, D, B)
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Tập F có phụ thuộc hàm dư thừa là
AC
AC và DB
DB
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho quan hệ R=ABCD và F= {AC, DB, CABD}. Tập F có phụ thuộc hàm dư thừa là
check_box Không có phụ thuộc hàm dư thừa
AC
DB
CABD
Cho R = (A, B, C, D, E, G) và tập phụ thuộc hàm F = {AB C, C A, BC D, ACD B, D EG, BE C, CG BD, CE AG}. Tính: (BD)+
check_box 


Cho R(ABCDE) và tập phụ thuộc hàm F = { AB->C, D->E, E->B }Cho biết bao đóng của tập thuộc tính CD+
CDB
CDEB
CDEBA
DEB
Cho R2 (Số hoá đơn, Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu) và F = { Số sản phẩm  Tên sản phẩm}. Kết quả tách về dạng cao hơn là?
R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm); R1(Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu)
R3(Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4 (Số Hóa đơn; Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
Cho R2 (Số hoá đơn, Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu) và F = { Số sản phẩm  Tên sản phẩm}. Quan hệ có ở dạng 2NF không?

Không
Cho sơ đồ ER của thực thể khách hàng với các thuộc tính của thực thể hình bên. Hãy chuyển thành lược đồ quan hệ.
check_box Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, số nhà, Đường, Phường, Quận, Thành Phố)
Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, Mã Địa Chỉ, Thành Phố)Địa chỉ (Mã Địa Chỉ, số nhà, Đường, Phường, Quận)
Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, Địa Chỉ, Thành Phố)
Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, Địa Chỉ, số nhà, Đường, Phường, Quận, Thành Phố)
Cho sơ đồ ER của thực thể khách hàng với các thuộc tính của thực thể hình bên. Hãy chuyển thành lược đồ quan hệ.
check_box Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, số nhà, Đường, Phường, Quận, Thành Phố)
Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, Mã Địa Chỉ, Thành Phố)Địa chỉ (Mã Địa Chỉ, số nhà, Đường, Phường, Quận)
Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, Địa Chỉ, số nhà, Đường, Phường, Quận, Thành Phố)
Khách Hàng(Mã Kh, Tên Kh, Địa Chỉ, Thành Phố)
Cho tập F={AB; BC; AD}. Đâu là phát biểu đúng?
check_box Thuộc tính D phụ thuộc trực tiếp vào thuộc tính A
Thuộc tính D phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính A
Thuộc tính B phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính A
Thuộc tính C phụ thuộc trực tiếp vào thuộc tính A
Cho tập phụ thuộc hàm F = {A → B, B → C, A → D, B → D }. Chọn một khẳng định đúng từ tập phụ thuộc hàm đã có
Khi đó B→A thuộc F+
Khi đó B→AC thuộc F+
Khi đó B→AD thuộc F+
Khi đó B→CD thuộc F+
Cho tập phụ thuộc hàm F={AB --> C, D --> EG, C--> A, BC -->D, CG --> BD, CE --> AG}. Bao đóng của CD là:
check_box ABCDEG
ACDEG
CDEG
BCDEG
Cho tập phụ thuộc hàm F={AB->D, D->C} của lược đồ quan hệ S(A, B, C, D). Phụ thuộc hàm A->C có thể được suy diễn ra từ F nhờ vào?
check_box Tất cả đều sai.
Luật tăng trưởng
Luật phản xạ
Luật bắc cầu
Cho tập phụ thuộc hàm F={AB->D, D->C} của lược đồ quan hệ S(A, B, C, D). Phụ thuộc hàm AB->C có thể được suy diễn ra từ F nhờ vào?
check_box Luật bắc cầu
Luật phân rã
Luật tăng trưởng
Luật phản xạ
Cho tập phụ thuộc hàm: F={G H, G I, H G, H I, I G, I H}. Phủ tối thiểu của F là?
{GH, HI, IG}
{GH,GI,HG,HI}
{GH,HG,HI,H,IG}
{H G, HI, I G}
Cho tập pth F={A B, A C, B A, B C, C A, C B}. Phủ tối thiểu của F là
{A B, A C, B A, B C}
{AB, BA, BC, CB, CA}
{AB, BA, BC, CB}
{B A, B C, C A, C B}.
Cho tập pth F={A B, A C, B A, B C, C A, C B}. Phủ tối thiểu của F là
{A B, A C, B A, B C}
{AB, BA, BC, CB, CA}
{AB, BC, CA}
{B A, B C, C A}
Cho tập pth F={A ->B, A ->C, B ->A, B ->C, C ->A, C-> B}. Phủ tối thiểu của F là
{A-> B, A-> C, B-> A, B-> C}
{A->B, B->A, B->C, C->B, C->A}
{A->B, B->A, B->C, C->B}
{B-> A, B-> C, C-> A, C-> B}.
Cho thực thể NHANVIEN như hình minh hoạ, kết quả chuyển thành những bảng quan hệ nào?
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)VàNV_DT(MaNV, SDT)
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)VàNV_DT(SDT)
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
Cho thực thể NHANVIEN như hình minh hoạ, kết quả chuyển thành những bảng quan hệ nào?
check_box NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)VàNV_DT(MaNV, SDT)
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)VàNV_DT(SDT)
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
Chọn biểu thức đại số quan hệ cho phát biểu sau: Lấy thông tin ở cột A1, A2 từ hai quan hệ R1 và R2 thỏa mãn điều kiện A1 = 'VietNam'.



Chọn biểu thức đại số quan hệ cho phát biểu sau: Lấy thông tin ở cột A1, A2 từ hai quan hệ R1 và R2 thỏa mãn điều kiện A1 = 'VietNam'?
check_box 


Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tập phụ thuộc hàm F và G tương đương:
Các phụ thuộc của F cũng là các phụ thuộc của G và ngược lại.
Các phụ thuộc của F được suy dẫn logic từ G và các phụ thuộc của G.
Các phụ thuộc của G là các phụ thuộc của F
Tập G là tập con của F.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất
A --> B và B --> Z => AC --> Z.
A --> B và BC--> Z => AC --> Z.
A --> BC và BC --> Z => AC → Z
AC --> B và B --> Z => AC --> Z
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các phụ thuộc hàm gia tăng:
A --> B => A --> BC.
A --> B =>AC-> B vàA --> BC.
Có thể mở rộng vế trái hoặc cả hai vế phụ thuộc hàm cùng một thuộc tính.
Có thể mở rộng vế trái, không mở rộng vế phải
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tập phụ thuộc hàm tối thiểu:
Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; không có pth dư thừa.
Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; vế trái có thuộc tính dư thừa và không có pth dư thừa.
Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; vế trái không có thuộc tính dư thừa
Tập phụ thuộc hàm tối thiểu thỏa mãn: vế phải của pth chỉ gồm một thuộc tính; vế trái không có thuộc tính dư thừa và không có pth dư thừa
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tập tương đương:
Các phụ thuộc của F cũng là các phụ thuộc của G và ngược lại.
Các phụ thuộc của F được suy dẫn logic từ G và các phụ thuộc của G
Các phụ thuộc của G là các phụ thuộc của F
Tập G là tập con của F.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về thuộc tính dư thừa
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A1A2 --> B phụ thuộc đầy đủ
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A2 --> B
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A2 --> B phụ thuộc đầy đủ
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A2 không xác định B
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất với F={X-->Z, XY-->WP, XY--> ZWQ, XZ --> R}
Vế trái của X --> Z có chứa thuộc tính dư thừa.
Vế trái của XY --> WP có chứa thuộc tính dư thừa
Vế trái của XY --> WP không có chứa thuộc tính dư thừa.
Vế trái của XZ --> R có chứa thuộc tính dư thừa.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng:
Nếu F = {A → B, B → C, A→ D, B→ D }.khi đó A→ C thuộc F+
Nếu F = {A → B,B → C, A → D, B → D }.khi đó C → A thuộc F+
Nếu F = {A→ B,B→ C, A→ D, B → D }.khi đó D → A thuộc F+
Nếu F = {A→ B,B→ C, A→ D, B→ D }.khi đó C→ D thuộc F+
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Lược đồ đã đạt chuẩn 1NF thì cũng đạt chuẩn 2NF
Lược đồ đã đạt chuẩn 2NF thì cũng đạt chuẩn 3NF
Lược đồ đã đạt chuẩn 3NF thì cũng đạt chuẩn 2NF
Lược đồ đã đạt chuẩn 3NF thì cũng đạt chuẩn BCNF
Cơ sở dữ liệu là gì?
Cả hai phát biểu đều đúng
Cả hai phát biểu đều sai
là tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau
là tập hợp dữ liệu không có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau
Đâu KHÔNG được coi là mô hình dữ liệu (Data Model)?
Mô hình dữ liệu ký hiệu
Mô hình dữ liệu mức ngoài
Mô hình dữ liệu mức quan niệm
Mô hình dữ liệu vật lý
Đâu KHÔNG phải là tính chất của phụ thuộc hàm theo Hệ tiên đề Amstrong?
Bắc Cầu
Ghép Đôi
Phản Xạ
Tăng Trưởng
Đâu là dạng tổng quát của phép chiếu trong đại số quan hệ?
check_box 
(thuộc tính) ( Quan hệ)
R*S
Đâu là dạng tổng quát của phép chọn trong đại số quan hệ?


Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều SAI
Đâu là dạng tổng quát của phép gom nhóm trong đại số quan hệ?
check_box (thuộc tính) ( Quan hệ)

R*S
Đâu là dạng tổng quát của phép nối tự nhiên trong đại số quan hệ?
check_box R*S


(thuộc tính) ( Quan hệ)
Đâu là ký hiệu được dùng cho phép toán chiếu trong các phép toán đại số quan hệ?
*

Π
σ
Đâu là ký hiệu được dùng cho phép toán chọn trong các phép toán đại số quan hệ?
*

Π
σ
Đâu là ký hiệu được dùng để biểu diễn thuộc tính suy dẫn trong mô hình ER?
Hình elip có nét đứt đôi
Hình elip có nét đứt đơn
Hình elip nét đôi
Hình elip nét đơn
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "Cho mối liên kết có bậc >2" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
Cả hai nguyên tắc đều đúng
Cả hai nguyên tắc đều sai
Tạo ra mối quan hệ (R) và khóa chính của các quan hệ tham gia liên kết được đưa làm khóa ngoại của quan hệ R và các khóa ngoại đồng thời đóng vai trò là khóa chính của R
Tạo ra một mối quan hệ (R) mới
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "chuyển thực thể có thuộc tính đa trị" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
Cả hai nguyên tắc chuyển đổi đều đúng
Cả hai nguyên tắc chuyển đổi đều sai
Sinh ra quan hệ mới trong đó thuộc tính khóa của nó sẽ bao gồm thuộc tính khóa của quan hệ ban đầu và thuộc tính gây ra sự đa trị
Trong quan hệ ban đầu loại bỏ thuộc tính đa trị
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "kiểu thực thể" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
check_box Mỗi một thực thể sinh ra một quan hệ mới, quan hệ mới gồm các thuộc tính của thực thể ban đầu nhưng không chứa thuộc tính suy dẫn và đa trị, khóa của quan hệ chính là thuộc tính khóa của thực thể ban đầu
Các thuộc tính đơn giản và thuộc tính tổ hợp của kiểu thực thể thành các thuộc tính của lược đồ quan hệ.
Thuộc tính khoá của kiểu thực thể là thuộc tính khoá của lược đồ quan hệ.
Chuyển đổi mỗi kiểu thực thể bình thường thành một lược đồ quan hệ.
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "kiểu thực thể" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
Các thuộc tính đơn giản và thuộc tính tổ hợp của kiểu thực thể thành các thuộc tính của lược đồ quan hệ
Chuyển đổi mỗi kiểu thực thể bình thường thành một lược đồ quan hệ
Tất cả các nguyên tắc đều đúng
Thuộc tính khoá của kiểu thực thể là thuộc tính khoá của lược đồ quan hệ
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "quan hệ nhiều - nhiều" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
Bổ sung các thuộc tính khoá của hai thực thể vào K' và Khoá của lược đồ quan hệ K' gồm cả 2 khoá của 2 lược đồ qhệ A vàB.
Bổ sung các thuộc tính riêng của mối kết hợp vào K'
Một quan hệ sẽ được chuyển thành một lược đồ quan hệ K', tên của mối kết hợp sẽ là tên của lược đồ quan hệ K'
Tất cả các nguyên tắc đều đúng
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
check_box là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
check_box Là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn.
Là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể.
Là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập.
Là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể.
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn trị của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
Đâu là phát biểu của thuộc tính khóa của thực thể trong mô hình ER?
là thuộc tính có giá trị duy nhất giúp phân biệt thực thể này với thực thể khác
là thuộc tính được nhập trực tiếp từ khi tạo ra thực thể
là thuộc tính được tạo ra từ các thuộc tính khác của thực thể
là thuộc tính xác định giá trị của thực thể
Đâu là phát biểu của thuộc tính phức của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
check_box là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
Đây là hình ảnh mô hình dữ liệu nào?
Mô hình dữ liệu hướng đối tượng
Mô hình dữ liệu mạng
Mô hình dữ liệu phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Dị thường thông tin là nguyên nhân:
Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin
Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin
Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ
Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.
F ={A→ B , B→ C, BC→ D,DA→ B} chọn một khẳng định đúng sau:
. A → D thuộc F+ và B→ A thuộc F+D. A → AD F+ và A→ D F+
A → AD thuộc F+ và C→ D thuộc F+
A → AD thuộc F+ và A→ D thuộc F+
C→ A thuộc F+ và A → AD thuộc F+
F={AB --> C, D --> EG, C--> A,BE-->C, BC -->D, CG --> BD,ACD --> B, CE --> AG}
AB, CG, CD khóa của lược đồ quan hệ
AB, CG, CD không là khóa của lược đồ quan hệ
EB, CE, BC không là khóa của lược đồ quan hệ
ED, CE, BC khóa của lược đồ quan hệ
Giá trị của một thuộc tính trong mô hình dữ liệu quan hệ gồm có những kiểu gì?
Kiểu ký tự
Kiểu ngày tháng, thời gian
Kiểu số (số nguyên - số thực)
Tất cả các kiểu đều đúng
Giá trị của thuộc tính trong thực thể gồm những kiểu gì?
Kiểu chuỗi
Kiểu nguyên, kiểu số thực
Kiểu xâu kí tự
Tất cả các phát biểu đều đúng
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Giá trị các thành phần của khoá .........
Có thể nhận giá trị các giá trị không xác định.
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
Không thể nhận giá trị null và chấp nhận các giá trị không xác định.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hợp các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính Ω là một quan hệ trên Ω, các bộ là .................... bỏ đi các bộ trùng nhau, chỉ giữ lại những bộ đại diện
Các bộ có mặt trong các quan hệ nguồn.
Các bộ của các quan hệ nguồn
Các bộ của các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin.
Các bộ của các quan hệ nguồn thoả điều kiện hợp.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Nếu 2 bộ bất kỳ trùng nhau trên các thành phần của khóa thì .........
Cũng trùng nhau trên các thành phần của tất cả các bộ
Cũng trùng nhau trên các thành phần không khóa.
Khác nhau trên các thành phần không khóa.
Khác nhau trên các thành phần tất cả các bộ.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu quan hệ là dạng chuẩn 1NF và không tồn tại các phụ thuộc hàm sao cho thuộc tính vế trái là một tập con thực sự của khóa và thuộc tính vế phải ..........
Là thuộc tính dư thừa vế trái
Là thuộc tính không khóa của quan hệ.
Phụ thuộc hàm vào thuộc tính không khoá
Phụ thuộc hàm vào thuộc tính vế trái
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ một quan hệ 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách.........
Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: X --> Y (Y Thuộc F) là phụ thuộc hàm đầy đủ, khi và chỉ khi ..........
Mọi con thực sự của X xác định Y
Tập con thực sự của X xác định Y
Tồn tại tập con của X xác định Y
X không chứa thuộc tính dư thừa
Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc cơ bản:
Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.
Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.
Phản xạ, gia tăng, hợp và tách. D. Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.
Phản xạ, hợp và tách. B. Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.
Khẳng định nào là phụ thuộc hàm
Họ và tên -> Địa chỉ
Họ và tên -> Số chứng minh thư
Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng
Số chứng minh thư -> Họ và tên
Khi sử dụng hệ quản trị CSDL hiện nay thì có mấy loại giao diện chính để làm việc?
2
3
4
5
Khi xây dựng CSDL của bài toán cần đảm bảo tối thiểu bao nhiêu yêu cầu
4
5
6
7
Ký hiệu để mô tả thuộc tính đa trị là gì?
Hình elip nét đôi
Hình elip nét đơn
Hình elip tô màu nét đôi
Hình elip tô màu nét đơn
Ký hiệu được dùng để mô tả thuộc tính của thực thể
check_box Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính.
Hình nét đôi đậm với tên của thuộc tính.
Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính.
Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính.
Ký hiệu được dùng để mô tả thuộc tính của thực thể
Hình elio nét đôi đậm với tên của thuộc tính
Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính
Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính
Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính
Ký hiệu được sử dụng cho tập thực thể yếu là?
Hình chữ nhật bo tròn góc chứa tên thực thể
Hình chữ nhật bo trong góc nét đôi chứa tên thực thể
Hình chữ nhật nét đôi chứa tên thực thể
Hình chữ nhật nét đơn chứa tên thực thể
Loại thực thể nào không cảm nhận được bằng giác quan mà nhận biết được thông qua nhận thức?
Cả hai loại đều đúng
Cả hai loại đều sai
Thực thể cụ thể
Thực thể trừu tượng
Loại thực thể nào không tồn tại độc lập được mà phải phụ thuộc vào một kiểu thực thể khác
Cả hai loại trên đều đúng
Cả hai loại trên đều sai
Tập thực thể mạnh
Tập thực thể yếu
Loại thực thể nào không tồn tại độc lập được mà phải phụ thuộc vào một kiểu thực thể khác.
check_box Tập thực thể yếu.
Tập thực thể mạnh.
Lực lượng tham gia liên kết là (min,max). Hỏi thành phần min có thể nhận giá trị là gì?
check_box 0, 1, 1 số cụ thể
1, 1 số cụ thể, n
1, n
0,1, n
Mô hình quan hệ được đưa ra vào năm nào?
1968
1970
1972
1974
Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
Không xuất hiện dị thường thông tin.
Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.
Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.
Mục đích của khóa ngoại trong mô hình quan hệ là gì?
Cả hai nguyên tắc đều đúng
Cả hai nguyên tắc đều sai
Dùng để xác định duy nhất một bộ trong quan hệ
Dùng thể hiện mối quan hệ giữa các bảng, giúp tham chiếu dữ liệu hay kết nối các quan hệ trong một cơ sở dữ liệu với nhau.
Nếu A --> B và A --> C thì suy ra:
A --> AB
A --> BC
AA --> C
AB --> BC
Nếu A --> BC suy ra
A --> B
A --> B và A --> C.
A --> C.
AC --> B vàA --> CC
Nếu A → B và BC → D thì suy ra:
A → D
AB→ BC
AB→ C
AC → D
Nếu A → B và BC → E thì?
check_box AC → E
A → E
AB→ BC
AB→ C
Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì :
Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.
Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó
Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin.
Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi :
1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa.
Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:
Nếu A --> B và B --> C => AB --> C.
Nếu A --> B và B --> C => AC --> BC.
Nếu A --> B vàB --> C => A --> C.
Nếu A --> B vàB --> C => AC --> B
Quy tắc tăng trưởng trong hệ tiên đề Armstrong được phát biểu:
Nếu A --> B => B --> A
Nếu A --> B =>AC --> B
Nếu A --> B =>AC --> BC
Nếu A --> B =>BC --> A
Ràng buộc kiểu được định nghĩa là?
check_box Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL.
Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.
Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
Ràng buộc kiểu:
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.
Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.
Ràng buộc toàn vẹn trong mô hình quan hệ là gì?
check_box Là những quy tắc bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu.
Là những quy tắc buộc các thuộc tính không khóa phải tuân theo.
Là những quy tắc không bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu.
Là những quy tắc bắt buộc thuộc tính khóa phải tuân theo.
Ràng buộc toàn vẹn trong mô hình quan hệ là gì?
Là những quy tắc bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu
Là những quy tắc bắt buộc thuộc tính khóa phải tuân theo
Là những quy tắc buộc buộc các thuộc tính không khóa phải tuân theo
Là những quy tắc không bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu
Thành phần nào trong quan hệ của mô hình quan hệ được cố định trong suốt quá trình?
check_box Tập hợp các thuộc tính.
Cả tập hợp các bản ghi và tập hợp các thuộc tính
Tập hợp các bản ghi.
Hoặc là tập hợp các bản ghi hoặc là tập hợp các thuộc tính
Thành phần nào trong quan hệ của mô hình quan hệ được cố định trong suốt quá trình?
Cả hai lựa chọn đều đúng
Cả hai lựa chọn đều sai
Tập hợp các bản ghi
Tập hợp các thuộc tính
Thuộc tính A là dư thừa vế trái trong phụ thuộc hàm {ABC} F+ khi và chỉ khi:
(F-{ABC}{BC)}+ F+


Thuộc tính A1 dư thừa vế trái trong A1A2 B F+ khi và chỉ khi:
(F - {A1A2 B} {A2 B)}+ F+
(F - {A1A2 B} {A2 B})+ F+
(F - {A1A2 B} A1)+ F+
(F - {A1A2 B} A2)+ F+
Trong các ký hiệu hình vẽ sau, hình nào biểu diễn kiểu thực thể yếu?
check_box 


Trong các ký hiệu hình vẽ sau, hình nào biểu diễn liên kết?
check_box 


Trong các ký hiệu hình vẽ sau, hình nào biểu diễn thuộc tính?
check_box 


Trong lược đồ CSDL của bài toán "Quản lý đề án công ty", Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Đếm tổng số nhân viên và tính lương trung bình toàn công ty



Trong mô hình Client/Server nhiều lớp KHÔNG gồm lớp nào?
Lớp giao dịch (Business Tier)
Lớp Khách (Client)
Lớp người dùng (User)
Lớp nguồn dữ liệu (Data Source)
Xét lược đồ quan hệ R(T,V,X,P,K) với tập phụ thuộc hàm F={TV->X; XP->K; X->T; K->P}. Bao đóng của tập X={TVK} là:
TVK
TVKP
TVKX
TVXPK
Xét lược đồ quan hệ với tập phụ thuộc hàm F = { MSKH TENKH, TP; MSMH TENMH, ĐG; MSKH, MSMH SL; TP PVC }. Bao đóng của tập {MSKH, TP} là gì?
check_box {MSKH, TP, TENKH, PVC}
{MSKH, TP, TENMH, PVC}
{MSKH, TP, TENMH, DG}
{MSKH, TP, TENKH, TENMH}
Xét lược đồ quan hệ với tập phụ thuộc hàm F = {MSKHTENKH,TP; MSMH TENMH,ĐG; MSKH,MSMH SL; MSKHTENKH}. Phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với tập F?
MSKH,MSMH SL
MSKHTENKH
MSKHTENKH,TP
MSMH TENMH,ĐG
Xét lược đồ quan hệ với tập phụ thuộc hàm F = {MSKHTENKH,TP; MSMH TENMH,ĐG; MSKH,MSMH SL; MSMHTENMH}. Phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với tập F?
MSKH,MSMH SL
MSKHTENKH,TP
MSMH TENMH,ĐG
MSMHTENMH
Xét quan hệ NHÂNVIÊN_ĐƠNVỊ(Họtên, MSNV, Ngàysinh, Địachỉ, MSĐV, TênĐV, MãsốNQL) và F={MSĐV→TênĐV, MãNQL; MSNV→Họtên, Ngàysinh, Địachỉ, MSĐV, TênĐV, MãNQL;}. Kết quả tách về dạng chuẩn 3NF là?
NV(Họtên, MSNV, Ngàysinh, Địachỉ) và ĐV(MSĐV, TênĐV, MãNQL)
NV(Họtên, MSNV, Ngàysinh, Địachỉ, MSĐV) và ĐV(MSĐV, TênĐV, MãNQL)
NV(Họtên, MSNV, Ngàysinh, MSĐV) và ĐV(MSĐV, TênĐV, MãNQL, ĐịaChỉ)
Tất cả đều sai
Xét quan hệ R={GHIJK} và tập phụ thuộc hàm F = {GH→IK, I→J}. Dạng chuẩn cao nhất của lược đồ là chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Xét quan hệ R=ABCDE và tập pth F = {AB->CE, E->AB, C->D}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Xét quan hệ R=ABCDE và tập pth F = {ABCE, EAB, CD}. Dạng chuẩn cao nhất là gì?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Xét quan hệ Ω {A, B, C, D, E, G, H} và F = {C --> AB, D --> E, B --> G}.
Khoá quan hệ là { C, D}
Khoá quan hệ là {B, C, A}.
Khoá quan hệ là {H, C, D}
Tất cả đều sai
Xét R(A,B,C,D) có khóa chính là A, là 2NF nhưng không đạt 3NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là không đúng?
check_box C->A
B->C
A->C
A->B
Xét R(A,B,C,D) có khóa chính là AB, là 1NF nhưng không đạt 2NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là không đúng?
check_box D->C
B->C
A->C
A->D
Xét R(A,B,C,D) có khóa chính là B, là 2NF nhưng không đạt 3NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là không đúng?
check_box A->B
B->C
A->C
C->A
Xét R(A,B,C,D) có khóa chính là C, là 2NF nhưng không đạt 3NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là không đúng?
check_box B->C
B->A
C->A
A->B
Ý nghĩa đúng nhất của khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ?
Dùng để phân biệt với các thuộc tính khác
Dùng để xác định cấu trúc của một quan hệ
Dùng để xác định duy nhất một bộ trong quan hệ
Tất cả các phát biểu đều đúng
φ [Ω1, Ω2 ,.. , Ωp] là phép tách không tổn thất thông tin, nếu :
Kết quả kết nối các quan hệ chiếu trên một số thuộc tính của quan hệ gốc.
Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chính là quan hệ gốc.
Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chứa quan hệ gốc.
Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu được chứa trong quan hệ gốc.
Ω {A, B, C, D, E, G }, F = {B --> C, C --> B, A --> GD}, khoá quan hệ là:
AB
ABC
AC
ACE

Nếu bạn thấy tài liệu này có ích và muốn tặng chúng tớ 1 ly café
Hãy mở Momo hoặc ViettelPay và quét QRCode. Đây là sự động viên khích lệ rất lớn với chúng tớ và là nguồn lực không nhỏ để duy trì website

Momo
ViettelPay

Không tìm thấy đáp án? Cần hỗ trợ hoàn thành môn học EHOU? Cần tư vấn về học trực tuyến hay bạn chỉ muốn góp ý?
zalo.me/Thế Phong, SĐT 08 3533 8593

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập

Cần hỗ trợ nhanh?
Truy cập Zalo hỗ trợ học tập tại ĐÂY.  Hoặc quét QRCode Zalo

Zalo hỗ trợ học tập